|
Báo giá Niêm yết- Công khai 2010
|

|
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI

|
|
BÁO GIÁ DỊCH THUẬT - DỊCH CÔNG CHỨNG |
|
NGÔN NGỮ DỊCH |
GIÁ DỊCH (Chưa bao gồm 30% chuyên ngành ) |
|
Từ Tiếng |
Dịch Thông Thường |
Dịch thuật có Công Chứng (Ngàn/VND) |
|
|
|
Xuôi |
Ngược |
|
|
Việt |
Xuôi |
Ngược |
<3trang |
3-10 tr |
> 10 tr |
<3trang |
3-10 tr |
> 10 tr |
|
Anh |
40 |
40 |
45,000 |
50,000 |
|
Pháp , Đức , Nga |
70 |
80
|
90 |
80 |
75 |
90 |
80 |
75 |
|
Trung Quốc |
80 |
90 |
110 |
105 |
100 |
120 |
115 |
110 |
|
Nhật Bản , Hàn Quốc |
120 |
130 |
150 |
145 |
140 |
155 |
150 |
145 |
|
Séc ,Italya |
130 |
140 |
160 |
155 |
150 |
180 |
175 |
170 |
|
Tây Ban Nha ,Bồ Đào Nha Hungary , Bungary,Ucraina ,Slovakia |
160 |
180 |
200 |
195 |
190 |
205 |
200 |
195 |
|
Lào ,Campuchia, Thailand |
180 |
200 |
205 |
200 |
195 |
220 |
215 |
210 |
|
Arập, Ba Lan |
190 |
200 |
220 |
215 |
210 |
230 |
225 |
220 |
|
La Tinh, Đan Mạch,
Ân Độ |
Báo giá sau khi nhận tài liệu |
|
Hà Lan,Thổ Nhĩ Kỳ |
|
Phần Lan |
|
|
- Ngoài giá dịch trên, chi phí công chứng sẽ được cộng thêm là 10,000 (Phí chứng thực chữ ký dấu công chứng in và photo) |
CHÁNH VĂN PHÒNG

|